Quạt trần công nghiệp 4m là quạt HVLS có sải cánh khoảng 4 mét, dùng cho xưởng vừa và nhỏ, kho thấp tầng, siêu thị, nhà hàng lớn và nhà thi đấu. FANARO có ba model quanh cỡ 4 mét:
- 3m7: sải cánh 3,7 m, 0,3 kW, phủ khoảng 400 m², lắp ở độ cao 4–7 m
- 4m2: sải cánh 4,2 m, 0,5 kW, phủ khoảng 500 m², lắp ở độ cao 5–7 m
- 4m9: sải cánh 4,9 m, 0,75 kW, phủ khoảng 600 m², lắp ở độ cao 5–8 m
Cả ba có bản 220V và 380V, 6 cánh nhôm 6063-T5, động cơ nam châm vĩnh cửu có biến tần, nặng 55–71 kg và được bảo hành 24 tháng.
Nhóm quạt trần công nghiệp 4m phù hợp với rất nhiều công trình ở Việt Nam: mặt bằng từ vài trăm đến vài nghìn mét vuông, mái không quá cao, nhiều nơi chỉ có điện 1 pha. Cỡ này đủ lớn để thay hàng chục quạt treo tường, nhưng đủ nhẹ để treo trên kết cấu mái thông thường. Công suất còn thấp hơn một chiếc bàn là gia đình. Bài này giúp kỹ sư, phòng mua hàng và chủ cơ sở chọn đúng model trong ba lựa chọn, tính số lượng, chi phí điện và biết cần kiểm tra gì trước khi lắp.
Quạt trần công nghiệp 4m là gì?
Quạt trần công nghiệp 4m là quạt HVLS (High Volume, Low Speed) có đường kính vòng quay khoảng 4 mét, mỗi cánh dài 1,7–2,25 m. Quạt quay chậm 75–100 vòng/phút và đẩy một cột khí lớn xuống sàn. Cột khí này lan ra thành vùng gió dịu đường kính khoảng 22–28 m.
Cụm từ “4m” đôi khi được hiểu là quạt cho nhà xưởng cao 4 mét. Đây là hai chuyện khác nhau. Trường hợp nhà xưởng cao 4 mét được giải đáp riêng ở phần chọn quạt theo chiều cao.
Thông số kỹ thuật quạt trần công nghiệp 4m FANARO
Ba model quạt trần công nghiệp 4m tăng dần về sải cánh, công suất và diện tích phủ. Độ ồn của cả ba đều ≤35–36 dB. Số liệu lấy từ catalog FANARO.
Bản 220V (1 pha)
|
Thông số |
3m7 |
4m2 |
4m9 |
|---|---|---|---|
|
Mã model |
FNR-C37V6 |
FNR-C42V6 |
FNR-C49V6 |
|
Sải cánh |
3,7 m |
4,2 m |
4,9 m |
|
Công suất động cơ |
0,3 kW |
0,5 kW |
0,75 kW |
|
Tốc độ quay tối đa |
100 vòng/phút |
80 vòng/phút |
75 vòng/phút |
|
Lưu lượng gió |
5.500 m³/phút |
8.200 m³/phút |
11.500 m³/phút |
|
Diện tích phủ |
400 m² |
500 m² |
600 m² |
|
Chiều cao lắp đặt |
4–7 m |
5–7 m |
5–8 m |
|
Độ ồn |
≤35 dB |
≤35 dB |
≤36 dB |
Bản 380V (3 pha)
|
Thông số |
3m7 |
4m2 |
4m9 |
|---|---|---|---|
|
Mã model |
FNR-C37V6-3P |
FNR-C42V6-3P |
FNR-C49V6-3P |
|
Sải cánh |
3,7 m |
4,2 m |
4,9 m |
|
Công suất động cơ |
0,3 kW |
0,5 kW |
0,75 kW |
|
Dòng điện mỗi pha |
1,9 A |
2,0 A |
2,5 A |
|
Tốc độ quay tối đa |
100 vòng/phút |
80 vòng/phút |
75 vòng/phút |
|
Lưu lượng gió |
5.500 m³/phút |
8.200 m³/phút |
11.500 m³/phút |
|
Diện tích phủ |
400 m² |
500 m² |
600 m² |
|
Chiều cao lắp đặt |
4–7 m |
5–7 m |
5–8 m |
|
Độ ồn |
≤35 dB |
≤35 dB |
≤36 dB |
Thông số cơ khí và thông số chung
|
Thông số |
3m7 |
4m2 |
4m9 |
|---|---|---|---|
|
Chiều dài mỗi cánh |
1,7 m |
1,9 m |
2,25 m |
|
Bề rộng × độ dày cánh |
14,3 cm × 2 mm |
14,3 cm × 2 mm |
18,2 cm × 2 mm |
|
Kích thước động cơ |
189 × 243 mm |
189 × 243 mm |
275 × 290 mm |
|
Trọng lượng động cơ |
8,5 kg |
9,5 kg |
18,5 kg |
|
Trọng lượng cả bộ |
55 kg |
60 kg |
71 kg |
|
Vật liệu cánh |
Nhôm 6063-T5, 6 cánh |
Nhôm 6063-T5, 6 cánh |
Nhôm 6063-T5, 6 cánh |
|
Động cơ |
Nam châm vĩnh cửu, biến tần |
Nam châm vĩnh cửu, biến tần |
Nam châm vĩnh cửu, biến tần |
|
Cấp bảo vệ động cơ |
IP65–IP68 |
IP65–IP68 |
IP65–IP68 |
|
Hiệu suất năng lượng |
Cấp 1 |
Cấp 1 |
Cấp 1 |
Diện tích phủ đo trong điều kiện thông thoáng. Chiều cao lắp đặt tính từ sàn đến mặt phẳng cánh.
So sánh ba model: 3m7, 4m2 hay 4m9?
Mỗi model trong nhóm quạt trần công nghiệp 4m mạnh ở một điểm. 3m7 tiết kiệm điện nhất. 4m2 cho gió mạnh hơn với cùng dải chiều cao. 4m9 lắp được cao nhất và phủ rộng nhất.
|
Tiêu chí |
3m7 |
4m2 |
4m9 |
|---|---|---|---|
|
Công suất trên m² |
~0,75 W |
~1,0 W |
~1,25 W |
|
Đường kính vùng phủ (quy đổi) |
~22,6 m |
~25,2 m |
~27,6 m |
|
Vận tốc đầu cánh |
~19,4 m/s |
~17,6 m/s |
~19,2 m/s |
|
Lưu lượng trên mỗi m² phủ |
~13,8 m³/phút |
~16,4 m³/phút |
~19,2 m³/phút |
|
Trọng lượng cả bộ |
55 kg |
60 kg |
71 kg |
Đường kính vùng phủ quy đổi từ diện tích, giả định vùng phủ hình tròn. Vận tốc đầu cánh tính bằng π × sải cánh × tốc độ quay / 60.
3m7: ít điện nhất trên mỗi mét vuông
Với 0,3 kW cho 400 m², 3m7 có mức tiêu thụ thấp nhất trong toàn dòng FANARO, khoảng 0,75 W/m². Quạt lắp được từ 4 m, nên phù hợp với cửa hàng, nhà hàng, xưởng may và kho có mái thấp. Đây là lựa chọn mặc định khi mặt bằng thoáng và không có nguồn nhiệt lớn.
4m2: gió mạnh hơn cho khu vực nóng hoặc đông người
Lưu lượng của 4m2 cao hơn 3m7 khoảng 49% (8.200 so với 5.500 m³/phút). Trên mỗi mét vuông phủ, 4m2 đẩy nhiều không khí hơn, nên phù hợp với khu vực gần lò, máy ép, bếp công nghiệp hoặc nhà ăn ca đông công nhân. Quạt quay 80 vòng/phút, chậm nhất trong ba model, nên chạy rất êm.
4m9: lắp cao đến 8 m, phủ rộng nhất
4m9 là model duy nhất trong nhóm lắp được ở độ cao 7–8 m. Quạt dùng cánh rộng 18,2 cm và động cơ lớn hơn, cho lưu lượng 11.500 m³/phút và vùng phủ khoảng 600 m². Model này phù hợp với nhà xưởng thép tiền chế trong khu công nghiệp hoặc mặt bằng từ 1.000 m² trở lên cần ít điểm treo.
Khi nào nên chọn cỡ khác?
- Mặt bằng dưới 200 m² hoặc trần rất thấp: chọn 2m1, 2m5 hoặc 3m1 (phủ 150–200 m², lắp từ 3–4 m).
- Cánh đặt được ở 6–8 m và mặt bằng rộng: chọn 5m5 (0,9 kW, phủ 700 m²).
- Cánh phải đặt trên 8 m: chọn 6m1, 6m5 hoặc 7m3.
Chọn quạt trần công nghiệp 4m theo chiều cao, diện tích và chi phí
Bước 1: chiều cao đặt cánh
|
Chiều cao đặt cánh |
Model 4m phù hợp |
Ghi chú |
|---|---|---|
|
Dưới 4 m |
Không phù hợp |
Dùng 2m1 (lắp từ 3 m) |
|
4–5 m |
3m7 |
4m2 và 4m9 chưa đạt độ cao tối thiểu |
|
5–7 m |
3m7, 4m2, 4m9 |
Chọn theo mức gió cần và diện tích |
|
7–8 m |
4m9 |
Hoặc 5m5 nếu từ 6 m và đủ khoảng trống |
|
Trên 8 m |
Không phù hợp |
Dùng 6m1, 6m5 hoặc 7m3 |
Chiều cao đặt cánh tính từ sàn đến mặt phẳng cánh. Cao độ điểm treo bằng chiều cao này cộng ty treo và cụm động cơ. Ty treo tiêu chuẩn là 1 m với 3m7 và 1,5 m với 4m2, 4m9.
Nhà xưởng cao 4 mét có dùng quạt trần công nghiệp 4m được không?
Thường là không. Mái cao 4 m thì sau khi trừ ty treo và cụm động cơ, cánh chỉ còn ở khoảng 2,5–3 m. Mức này thấp hơn độ cao tối thiểu 4 m của 3m7. Nếu cánh đặt được ở khoảng 3 m, có thể cân nhắc model 2m1 (lắp 3–5 m, phủ 150 m²). Nên khảo sát thực tế trước khi chốt.
Bước 2: số lượng quạt
N = \left\lceil \frac{A}{S} \right\rceil
N là số quạt, A là diện tích cần làm mát (m²), S là diện tích phủ của một quạt, làm tròn lên.
|
Mặt bằng |
Phương án |
Số quạt |
Tổng công suất (kW) |
Tổng dòng mỗi pha, bản 380V (A) |
|---|---|---|---|---|
|
1.000 m² |
3m7 |
3 |
0,9 |
~5,7 |
|
1.000 m² |
4m2 |
2 |
1,0 |
~4,0 |
|
1.000 m² |
4m9 |
2 |
1,5 |
~5,0 |
|
2.000 m² |
3m7 |
5 |
1,5 |
~9,5 |
|
2.000 m² |
4m2 |
4 |
2,0 |
~8,0 |
|
2.000 m² |
4m9 |
4 |
3,0 |
~10,0 |
|
3.000 m² |
3m7 |
8 |
2,4 |
~15,2 |
|
3.000 m² |
4m2 |
6 |
3,0 |
~12,0 |
|
3.000 m² |
4m9 |
5 |
3,75 |
~12,5 |
Phương án 3m7 luôn tốn ít điện nhất nhưng cần nhiều quạt hơn. Phương án 4m9 cần ít điểm treo nhất ở mặt bằng lớn. Nên đưa khách hai hoặc ba phương án để cân nhắc giữa tiền điện và chi phí lắp đặt. Số lượng chính thức cần điều chỉnh sau khảo sát.
Bước 3: chi phí điện
Bảng dưới tính cho một quạt chạy hết tốc, 26 ngày mỗi tháng, với đơn giá giả định 2.000 đồng/kWh để minh họa.
|
Model |
1 ca (8 giờ/ngày) |
2 ca (16 giờ/ngày) |
|---|---|---|
|
3m7 (0,3 kW) |
~62 kWh, ~125.000 đồng/tháng |
~125 kWh, ~250.000 đồng/tháng |
|
4m2 (0,5 kW) |
~104 kWh, ~208.000 đồng/tháng |
~208 kWh, ~416.000 đồng/tháng |
|
4m9 (0,75 kW) |
~156 kWh, ~312.000 đồng/tháng |
~312 kWh, ~624.000 đồng/tháng |
Thay bằng đơn giá trên hóa đơn điện thực tế để ra con số chính xác. Biến tần cho phép giảm tốc khi trời mát, giúp tiết kiệm thêm.
Ứng dụng phổ biến
|
Công trình |
Model thường dùng |
Lý do |
|---|---|---|
|
Cửa hàng, siêu thị mini, showroom |
3m7 |
Trần 4–6 m, cần êm và tiết kiệm điện |
|
Nhà hàng lớn, nhà hàng tiệc cưới |
3m7, 4m2 |
Đông khách, cần gió đều, chọn được màu cánh |
|
Xưởng may, xưởng in, xưởng đóng gói |
3m7, 4m2 |
Mật độ công nhân cao, gió dịu không làm bay vải, giấy |
|
Nhà ăn ca, hội trường |
4m2 |
Tập trung đông người theo giờ |
|
Kho hàng vừa, xưởng thép tiền chế |
4m2, 4m9 |
Diện tích lớn, mái 6–9 m |
|
Phòng gym, sân cầu lông, sân pickleball |
3m7, 4m2 |
Gió dịu, giảm tốc được khi thi đấu |
|
Trang trại chăn nuôi |
3m7, 4m2 |
Chỉ có điện 1 pha, môi trường ẩm |
Công nghệ, cấu hình và lắp đặt
Động cơ và điều khiển
Cả ba model quạt trần công nghiệp 4m dùng động cơ nam châm vĩnh cửu rô-to ngoài, tản nhiệt tốt, FANARO công bố không cần bảo dưỡng định kỳ. Động cơ đạt IP65–IP68, kín bụi và chống nước. Biến tần đi kèm giúp khởi động mềm và chỉnh tốc vô cấp. Nếu lắp nhiều quạt, bộ điều khiển trung tâm vận hành đồng thời đến 20 quạt từ một tủ.
An toàn 7 lớp
Mỗi quạt có bảy lớp bảo vệ:
- Bản treo đúc liền khối, có đai ốc chống tuột
- Bốn cáp thép chống rơi, mỗi sợi chịu 1.000 kg
- Ty treo dày, phủ sơn
- Động cơ IP65–IP68
- Tự ngắt điện khi có va chạm vào cánh lúc khởi động
- Cánh có kết cấu gia cường bên trong
- Thanh chống tuột cánh và cơ cấu bảo vệ khi gãy trục
Cấu hình cánh
Cấu hình tiêu chuẩn là 6 cánh hợp kim nhôm–magie–silic 6063-T5, góc cánh 15°, đuôi cánh khí động học, sơn phủ nung nhiệt độ cao, có thể chọn màu. Với xưởng trong nhà, khô ráo, cần tối ưu vốn đầu tư, FANARO có tùy chọn 5 cánh thép P6: FNR-C37V5-ST, FNR-C42V5-ST và FNR-C49V5-ST. Bản 380V có thêm hậu tố -3P. Trang trại, nhà máy chế biến thủy sản và vùng ven biển nên giữ cánh nhôm.
Bản quạt tháp ngoài trời
Cả ba cỡ đều có bản quạt tháp lắp trên trụ đứng, gồm FNR-T37V6, FNR-T42V6 và FNR-T49V6. Quạt tháp dùng cho sân nhà hàng, beer garden, sân tiệc cưới, khu sự kiện hoặc bãi hàng không có mái để treo. Quạt tháp chỉ dùng cánh nhôm. Trụ và móng được thiết kế theo điều kiện gió tại từng vị trí.
Lưu ý lắp đặt
- Kết cấu: liên kết vào dầm, xà gồ hoặc sàn bê tông chịu lực. Không treo vào trần thạch cao hay tôn lợp. Gửi trọng lượng 55–71 kg cho kỹ sư kết cấu kiểm tra.
- Vùng quay: vòng tròn đường kính 3,7–4,9 m không được vướng đèn, ống gió, máng cáp hay sprinkler.
- Đèn: không đặt đèn ngay phía trên mặt phẳng cánh để tránh nhấp nháy. Điều này đặc biệt quan trọng với nhà hàng và showroom.
- Điện: nơi chỉ có điện 1 pha dùng bản 220V. Nhà xưởng có điện 3 pha dùng bản -3P. Mỗi quạt có aptomat riêng và nối đất đầy đủ.
Bảo hành và tiêu chuẩn
Quạt sản xuất theo ISO 9001:2015, đạt chuẩn CE châu Âu theo EN IEC 60335-1 và 60335-2-80. Quạt được bảo hành 24 tháng, thay phụ tùng mới trong thời gian bảo hành. Quạt được bảo trì định kỳ mỗi 12 tháng, có phần mềm quản lý hồ sơ quạt 24/24.
Checklist so sánh báo giá
- Mã model, điện áp và cấu hình cánh ghi rõ
- Trọng lượng cả bộ và bản vẽ chi tiết treo
- Hồ sơ ISO, CE, chứng nhận hiệu suất năng lượng
- Phạm vi: ty treo, cáp an toàn, cáp điện, vận chuyển, lắp đặt
- Bản bố trí quạt trên mặt bằng và gói bảo trì sau bảo hành
Câu hỏi thường gặp về quạt trần công nghiệp 4m
Quạt trần công nghiệp 4m gồm những model nào? FANARO có ba model quanh cỡ 4 mét: 3m7 (sải cánh 3,7 m), 4m2 (4,2 m) và 4m9 (4,9 m).
Quạt trần công nghiệp 4m làm mát được bao nhiêu mét vuông? Khoảng 400 m² (3m7), 500 m² (4m2) và 600 m² (4m9) trong điều kiện mặt bằng thông thoáng.
Quạt trần công nghiệp 4m công suất bao nhiêu? Từ 0,3 kW (3m7), 0,5 kW (4m2) đến 0,75 kW (4m9).
Quạt trần công nghiệp 4m lắp ở độ cao bao nhiêu? Cánh 3m7 đặt ở 4–7 m, cánh 4m2 ở 5–7 m, cánh 4m9 ở 5–8 m, tính từ sàn đến mặt phẳng cánh.
Nhà xưởng cao 4 mét có lắp được quạt 4m không? Thường là không, vì cánh chỉ còn ở khoảng 2,5–3 m. Có thể cân nhắc model 2m1 (lắp từ 3 m) sau khi khảo sát.
Quạt trần công nghiệp 4m nào tiết kiệm điện nhất? Model 3m7, chỉ khoảng 0,75 W cho mỗi mét vuông, thấp nhất trong toàn dòng FANARO.
Quạt trần công nghiệp 4m tốn bao nhiêu tiền điện mỗi tháng? Chạy hết tốc 8 giờ mỗi ngày, 26 ngày mỗi tháng: khoảng 62 kWh (3m7), 104 kWh (4m2) và 156 kWh (4m9).
Xưởng 2.000 m² cần bao nhiêu quạt trần công nghiệp 4m? Ước tính 5 quạt 3m7, 4 quạt 4m2 hoặc 4 quạt 4m9, tùy chiều cao và mức gió cần.
Quạt trần công nghiệp 4m có dùng điện 220V được không? Được. Cả ba model có bản 220V một pha và bản 380V ba pha (hậu tố -3P).
Quạt trần công nghiệp 4m nặng bao nhiêu? Cả bộ nặng 55 kg (3m7), 60 kg (4m2) và 71 kg (4m9).
Có bản quạt trần công nghiệp 4m dùng ngoài trời không? Có, là bản quạt tháp FNR-T37V6, FNR-T42V6 và FNR-T49V6 lắp trên trụ đứng, cánh nhôm, động cơ IP65–IP68.
Quạt trần công nghiệp 4m bảo hành bao lâu? Bảo hành 24 tháng, bảo trì định kỳ mỗi 12 tháng.
Liên hệ tư vấn và tuyển đại lý
Gửi diện tích, cao độ mái và nguồn điện hiện có để FANARO đề xuất model quạt trần công nghiệp 4m phù hợp, số lượng, vị trí treo và báo giá trọn gói. FANARO cũng đang tuyển đại lý và nhà phân phối trên toàn quốc.
- Hotline: 0913 101 838 (Mr. Cường Nguyễn)
- Email: fanaro@fanarosolutions.com
- Website: fanarosolutions.com

Bình luận